Thứ Năm, 19 tháng 6, 2014

Analytik Jena - Máy quang phổ tử ngoại khả kiến UVVIS – Khe phổ cố định


Mọi thông tin xin liên hệ:

NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Phó Giám đốc
H/P    : 0932 664422
Tel     : (08) 66 570 570
Fax    : (08) 35 951 053
Mail  : sales@vietnguyenco.vn
            www.thietbithinghiem.org
            www.bomlaymaukhi.com
            www.thietbidokhidoc.com
            www.thietbiquantracmoitruong.com
            www.thietbiphantichmoitruong.vn
            www.noithatphongthinghiem.com.vn
            www.noithatphongthinghiem.vn
            www.labfurniture.vn





Analytik Jena - Máy quang phổ t ngoại kh kiến UVVIS – Khe phổ thay đổi
Model: SPECORD 210 Plus
Hãng sản xut: Analytik Jena - Đức
Tham khảo tại: 


1. Tính năng nổi bật:
-          Máy quang phổ 2 chùm tia, độ rộng khe phổ thay đổi
-          Kính lọc Holmium tích hợp sẵn trên máy (không phải bộ kính lọc rời): tự động chuẩn bước sóng trên máy tại 05 bước sóng: 279,30 nm; 360.85 nm; 453.55 nm; 536.35 nm; 637.70 nm với sự hỗ trợ của phần mềm WinASPECTS PLUS mà không cần có một thao tác cơ học nào
-          Hệ thống quang đơn sắc với cách tử hình ảnh và aspheriral được phủ thạch anh
-          Đầu dò photodiode với công nghệ CDD (Cooled Double Dettection): Detector được gắn quạt để cân bằng nhiệt độ của Detector, tăng độ ổn định cho thiết bị
-          Chùm đơn sắc với con cách tử hoàn toàn lõm giảm tối đa số thành phần quang học và sử dụng hệ quang học góp phần nâng cao độ chính xác của kết quả đo
-          Nguồn đèn Halogen và D2
-          Thay đổi đèn chọn lọc giữa 300 và 450nm
-          Có vị trí đặt mẫu đặc biệt cho các mẫu đục (chuẩn theo máy)
-          Buồng đựng mẫu lớn, có thể cho bộ cell 15 vị trí
-          Chức năng tự động nhận biệt các phụ kiện khác nhau
-          Bảo hành hệ gương 10 năm
2.Thông số kỹ thuật:
-         Dải sóng: 190 – 1100nm
-         Hiển thị phổ: -8A – 8A
-         Khoảng quang học: - 3A  tới 3A
-         Khe đo: lựa chọn  trong các mức 0.5; 1; 2 và 4 nm
-         Chế độ đo: năng lượng, độ hấp thụ quang, độ truyền sáng
-         Độ phân giải UV (Toluen-Hexan): 2.3
-         Độc chính xác bước sóng (với lọc Holmi oxit): ±0,1 nm
-         Độ lặp lại bước sóng (với lọc Holmi oxit): ±0,02nm
-         Độ chính xác quang:
§  VIS ở bước sóng 546nm với thuỷ tinh trung tính kính lọc Hellma F4 ±0,003A
§  UV với Potasium dichromate theo tiêu chuẩn Ph. Eur. ±0,01A
-         Độ mất ánh sáng:
§  198nm(KCl Meck 1.08164.0001):0,3% T
§  220nm (NaI): 0,03%T
§  240nm(NaI): 0,03%T
§  340nm (NaNO2): 0,01%T
-         Độ ổn định đường nền ở 500nm: 0,0001(RMS)
-         Giới hạn ổn định ở 500nm: ±0,0005
-         Tốc độ quét: 12.000nm/phút
-         Kích cỡ buồng mẫu: 364 x 185 x 260 mm
-         Kích cỡ toàn bộ máy: 590 x 260 x 690mm
-         Trọng lượng máy: 27 kg
-         Nhiệt độ môi trường làm việc: +150C – 350C, độ ẩm tối đa cho phép 90% ở 300C
-         Nguồn: 230V (±10%) hoặc 115V ±10%)
Chuẩn kĩ thuật
-         Kiểm tra với Ph. Eur.; USP; ASTM; TGA (Autralia)
-         Được thí nghiệm và chứng nhận bởi phòng thí nghiệm công cụ, phát triển và  sản xuất thiết bị theo tiêu chuẩn ISO 9001
-         Được chứng nhận bởi chuẩn EMC và CE Mark
3.WinASPECT PLUS - Phần mềm tiện ích, đầy đủ và sử dụng thân thiện
-         Phân tích dễ dàng
-         WinASPECT PLUS là một phần mềm đa năng và phù hợp với chương trình phần mềm và cho phép phổ và tất cả các hoạt động của nó được kiểm soát trên máy tính
-         Nó giới thiệu một khoảng phổ thay đổi rộng và cách tiến hành với sự chọn lựa màu sắc riêng biệt và loại bỏ đơn giản, sao chép và vẽ hình phổ
-         Trao đổi dữ liệu với cửa sổ ứng dụng khác dễ dàng
-         Trợ giúp nhanh chóng
-         Hợp quy chuẩn
-         Cung cấp bộ thử các thông số của máy SPECORD 210 PLUS phù hợp với chuẩn chất lượng trong và ngoài nước như: Ph. Eur, USP, TGA và ASTM
-         Phần mềm quản lý toàn bộ hệ thống, chỉ thị số, lưu dữ số liệu, in kết quả, có chức năng đo phổ đạo hàm
-         Chức năng định lượng chuẩn theo đường cong hồi quy bậc 2 với nồng độ, hấp phụ khác nhau, phù hợp với diện tích peak
-         Tự động tìm peak
-         Chế độ trắc quang, quang phổ, định lượng và động học
-         Đo đa bước sóng
-         Thống kê đánh giá kết quả
4.Cung cấp kèm theo máy chính:
-         1xCáp kết nối máy tính
-         1xCầu chì dự phòng
-         1xUSB Port
-         1xPhần mềm WinASPECT PLUS
-         1xBộ giữ mẫu phù hợp cho cell từ 10 đến 50 mm
-         1xTài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt
-         2xCuvét thạch anh (Pathlength of the quartz cells)
-         2xCuvet thủy tinh 
-       1xMáy tính và máy in 

Thứ Tư, 18 tháng 6, 2014

Palintest - Thuốc thử đo quang dạng dung dịch lỏng


Mọi thông tin xin liên hệ:

NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Phó Giám đốc
H/P    : 0932 664422
Tel     : (08) 66 570 570
Fax    : (08) 35 951 053
Mail  : sales@vietnguyenco.vn
            www.thietbithinghiem.org
            www.bomlaymaukhi.com
            www.thietbidokhidoc.com
            www.thietbiquantracmoitruong.com
            www.thietbiphantichmoitruong.vn
            www.noithatphongthinghiem.com.vn
            www.noithatphongthinghiem.vn
            www.labfurniture.vn



Thuốc thử đo quang dạng dung dịch lỏng
Hãng sản xuất: Palintest – Anh
Tham khảo tại:


Liquid DPD for free, combined and total chlorine testing

-          Thuốc thử dạng lỏng thường ứng dụng cho phương pháp DPD cho đo đơn giản Chlorine. Dung dịch thuốc thử DPD cho tốc độ nhanh và dễ sử dụng
-          Tách chỉ thị DPD và đệm cho tăng độ ổn định. Dung dichj DPD No3 như là thuốc thử lựa chọn thêm
-          Cung cấp thùng với 12 lọ với mỗi lọ có thể dùng với 100 lần đo
-          Phù hợp với tất cả các thiết bị đo quang của Palintets.
-          Có thể cung cấp dung dịch thuốc thử cho đo Oxy hòa tan DO cho kiểm tra chất lượng nước bao gồm cả đo BOD
STT
Mẫu
Dải đo
Nhãn mã code (25 tests)
1
DO (0.8/ lọ)
0 – 0.8 mg/l O2
PL 553
2
DO (2.0/ lọ)
0 – 2.0 mg/l O2
PL 503
3
DO (20/ lọ)
0 – 20 mg/l O2
PL 513
STT
Dung dịch DPD
Dải đo
Nhãn mã code (12 lọ/ thùng)
1
Dung dịch DPD 1 (A + B)
0 – 5 mg/l Cl2
AT 015
2
Dung dịch DPD 3 Liquid (C) –Dùng với dung dịch DPD1
0 – 5 mg/l Cl2
AT 035

Palintest - Thuốc thử dạng ống Tubetests® - Bao gồm thuốc thử đo COD


Mọi thông tin xin liên hệ:

NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Phó Giám đốc
H/P    : 0932 664422
Tel     : (08) 66 570 570
Fax    : (08) 35 951 053
Mail  : sales@vietnguyenco.vn
            www.thietbithinghiem.org
            www.bomlaymaukhi.com
            www.thietbidokhidoc.com
            www.thietbiquantracmoitruong.com
            www.thietbiphantichmoitruong.vn
            www.noithatphongthinghiem.com.vn
            www.noithatphongthinghiem.vn
            www.labfurniture.vn



Thuốc thử dạng ống Tubetests® - Bao gồm thuốc thử đo COD
Hãng sản xuất: Palintest – Anh
Tham khảo tại: 

-          Cho sự thuận tiện tối ưu, dải thuốc thử dạng ống Tubetests® của Palintest cung cấp thuốc thử pha chế sẵn cho xử lý tối thiểu và dễ sử dụng.
-          Cho những ứng dụng thông dụng như đo COD; dưỡng chất (ammonia, nitrate và phosphate); kim loại nặng (Crôm Cr, Đồng Cu; Sắt Fe; Nikel Ni; Kẽm Zn), dải thuốc thử Tubetests® cung cấp giải pháp.
-          Các lợi ích của ống thuốc thử Tubetests® của Palintest:
§  Ống với OD16mm để cải thiện độ phân giải – đường kính ống lớn hơn cho độ nhạy cao trong khoảng phần thấp hơn của dải đo.
§  Dải đầy đủ các phụ kiện -  khối gia nhiệt, khay ống, mats khu làm việc và pipettes – cung cấp giải pháp toàn diện cho phân tích với thuốc thử Tubetests®.
§  Nhãn mã code thuốc thử cho tự động chọn kiểm tra trên máy đo quang– bảo gồm tẩy trống tự động cho đo COD
-          Đóng gói sẵn 25 tests/ gói, dải thuốc thử Tubetests® hỗ trợ giám sát hoạt động của phòng thí nghiệm giám sát nước thải bất kỳ.
-          Mã thuốc thử:
Mẫu thuốc thử Tubetests® cho đo COD
STT
Hg tự do và mẫu có Chloride nồng độ thấp
Dải đo
Nhãn mã code (25 tests)
1
COD/150
0 – 150 mg/l O2
PL 450
2
COD/400
0 – 400 mg/l O2
PL 452
3
COD/1,000
0 – 1,000 mg/l O2
PL 453
4
COD/2,000
0 – 2,000 mg/l O2
PL 454
5
COD/20,000
0 – 20,000 mg/l O2
PL 456
STT
Hg với mẫu có nồng độ Chloride vừa
Dải đo
Nhãn mã code (25 tests)
1
COD/150/M
0 – 150 mg/l O2
PL 460
2
COD/400/M
0 – 400 mg/l O2
PL 462
3
COD/1,000/M
0 – 1,000 mg/l O2
PL 463
4
COD/2,000/M
0 – 2,000 mg/l O2
PL 464
5
COD/20,000/M
0 – 20,000 mg/l O2
PL 466
STT
Hg với mẫu có nồng độ Chloride cao
Dải đo
Nhãn mã code (25 tests)
1
COD/150/2M
0 – 150 mg/l O2
PL 461
2
COD/1,000/2M
0 – 1,000 mg/l O2
PL 468
3
COD/2,000/2M
0 – 2,000 mg/l O2
PL 465
4
COD/20,000/2M
0 – 20,000 mg/l O2
PL 467
STT
Tương thích với Hach với mẫu có nồng độ Chloride vừa
Dải đo
Nhãn mã code (25 tests)
1
COD/150/M/C
0 – 150 mg/l O2
PL 481
2
COD/1,500/M/C
0 – 1,500 mg/l O2
PL 484
3
COD/15,00/2M
0 – 15,00 mg/l O2
PL 486
STT
Dung dịch COD chuẩn
Nồng độ COD
Nhãn mã code (25 tests)
1
Dung dịch COD chuẩn, 125ml
80 mg/l
PL470
2
Dung dịch COD chuẩn, 125ml
250 mg/l
PL472
3
Dung dịch COD chuẩn, 125ml
8000 mg/l
PL474
4
Dung dịch COD chuẩn, 125ml
10,000 mg/l
PL476
Thuốc thử đo dưỡng chất (ammonia, nitrate và phosphate) và kim loại nặng
STT
Dưỡng chất
Dải đo
Nhãn mã code (25 tests)
1
Ammonia 15N, Phương pháp Nessler
0 – 15 mg/l N
PL420
2
Ammonia 50N, Phương pháp Nessler
0 – 50 mg/l N
PL424
3
Ammonia 100N, Phương pháp Nessler
0 – 100 mg/l N
PL425
4
Ammonia 12N/50N, Phương pháp Indophenol
0 – 12 mg/l N
0 – 50 mg/l N
PL400
5
Nitrate 30N
0 – 30 mg/l N
0 – 150 mg/l N
PL404
6
Tổng Nitrogen 30N (sử dụng với PL 404)
0 – 30 mg/l N
PL408
7
Phosphate 12P
0 – 12 mg/l P
PL412
8
Tổng Phosphorus 12P
0 – 12 mg/l P
PL416
STT
Kim loại nặng
Dải đo
Nhãn mã code (25 tests)

Chromium VI (Cr6+)
0 – 10 mg/l Cr
PL440

Tổng Chromium
0 – 10 mg/l Cr
PL436

Đồng (Cu)
0 – 20 mg/l Cu
PL427

Sắt (Fe)
0 – 25 mg/l Fe
PL434

Nickel (Ni)
0 – 20 mg/l Ni
PL430

Kẽm (Zn)

0 – 7 mg/l Zn
0 – 35 mg/l Zn
PL442