Mọi thông tin xin liên hệ:
NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Phó Giám đốc
H/P : 0932 664422
Tel : (08) 66 570 570
Fax : (08) 35 951 053
Mail : sales@vietnguyenco.vn
Web : www.vietnguyenco.vn
GBC - Máy quang phổ UVVIS – Khe phổ cố định
Model: Cintra 1010
Hãng sản xuất : GBC - Úc
Model
|
Cintra 1010
|
Điều khiển
|
Bởi PC thông qua cổng giao tiếp USB
|
Hệ quang
|
Hai chùm tia; ghi nhận tín hiệu trực tiếp
|
Nguồn sáng
|
Đèn Tungsten và đèn Deuteri
|
Chuyển nguồn sáng
|
Chuyển tự động thông qua bước sóng người dùng lựa chọn
|
Khoảng phổ
|
190 – 1,100 nm
|
Bộ đơn sắc
|
Thiết kế theo kiểu Czerny Turner với cách tử hình ảnh và tự động tối ưu hóa peak đèn
|
Độ rộng khe phổ
|
1,5 nm – cố định
|
Tốc độ quét
|
60 – 3,200 nm/ phút
|
Tốc độ chậm – Slow speed
|
6,000 nm/ phút
|
Độ tuyến tính
|
<1,2% tại 5 Abs
|
Khoảng quang học
| |
Đầu dò ghi nhận tín hiệu
|
Silicon Photodiod
|
Kích thước buồng mẫu WxHxD
|
150x125x280 mm
|
Kích thước máy
WxHxD
|
695x640x350 mm
|
Khối lượng
|
42 kg
|
Phần mềm
|
- Dùng cho Win7 thông qua cổng giao tiếp USB
- Các chức năng ứng dụng của phần mềm:
§ Ứng dụng thông thường
§ Ứng dụng định lượng
§ Ứng dụng đo năng lượng động học Kinetics
§ Ứng dụng đo điểm tan DNA
§ Ứng dụng đo màu......
|
*****www.vietnguyenco.vn*****0932 66 44 22*****www.vietnguyenco.vn*****
GBC - Máy quang phổ UVVIS – Khe phổ cố định với bộ phản xạ hình cầu DRS 1150
Model: Cintra 2020
Hãng sản xuất : GBC - Úc
Model
|
Cintra 2020
|
Điều khiển
|
Bởi PC thông qua cổng giao tiếp USB
|
Hệ quang
|
Hai chùm tia; ghi nhận tín hiệu trực tiếp
|
Nguồn sáng
|
Đèn Tungsten và đèn Deuteri
|
Chuyển nguồn sáng
|
Chuyển tự động thông qua bước sóng người dùng lựa chọn
|
Khoảng phổ
|
190 – 1,200 nm với bộ phản xạ hình cầu DRS 1150
|
Bộ đơn sắc
|
Thiết kế theo kiểu Czerny Turner với cách tử hình ảnh và tự động tối ưu hóa peak đèn
|
Độ rộng khe phổ
|
1,5 nm – cố định
|
Tốc độ quét
|
5 – 10,000 nm/ phút
|
Tốc độ chậm – Slow speed
|
15,000 nm/ phút
|
Độ tuyến tính
|
<1,2% tại 5 Abs
|
Khoảng quang học
|
Đến 4 Abs
|
Đầu dò ghi nhận tín hiệu
|
Silicon Photodiod
|
Kích thước buồng mẫu WxHxD
|
150x125x280 mm
|
Kích thước máy
WxHxD
|
695x640x350 mm
|
Khối lượng
|
42 kg
|
Phần mềm
|
- Dùng cho Win7 thông qua cổng giao tiếp USB
- Các chức năng ứng dụng của phần mềm:
§ Ứng dụng thông thường
§ Ứng dụng định lượng
§ Ứng dụng đo năng lượng động học Kinetics
§ Ứng dụng đo điểm tan DNA
§ Ứng dụng đo màu......
|
*****www.vietnguyenco.vn*****0932 66 44 22*****www.vietnguyenco.vn*****
GBC - Máy quang phổ UVVIS – Khe phổ thay đổi liên tục 0,2 nm – 5,0 nm với bước chuyển là 0,1 nm
Model: Cintra 3030
Hãng sản xuất : GBC - Úc
Model
|
Cintra 3030
|
Điều khiển
|
Bởi PC thông qua cổng giao tiếp USB
|
Hệ quang
|
Hai chùm tia; ghi nhận tín hiệu trực tiếp
|
Nguồn sáng
|
Đèn Tungsten và đèn Deuteri
|
Chuyển nguồn sáng
|
Chuyển tự động thông qua bước sóng người dùng lựa chọn
|
Khoảng phổ
|
190 – 900 nm
|
Bộ đơn sắc
|
Thiết kế theo kiểu Czerny Turner với cách tử hình ảnh và tự động tối ưu hóa peak đèn
|
Độ rộng khe phổ
|
Thay đổi liên tục 0,2 nm – 5,0 nm với bước chuyển là 0,1 nm
|
Tốc độ quét
|
5 – 10,000 nm/ phút
|
Tốc độ chậm – Slow speed
|
15,000 nm/ phút
|
Độ tuyến tính
|
<1,2% tại 5 Abs
|
Khoảng quang học
|
Đến 4 Abs
|
Đầu dò ghi nhận tín hiệu
|
Ống nhân quang loại R446
|
Kích thước buồng mẫu WxHxD
|
150x125x280 mm
|
Kích thước máy
WxHxD
|
695x640x350 mm
|
Khối lượng
|
42 kg
|
Phần mềm
|
- Dùng cho Win7 thông qua cổng giao tiếp USB
- Các chức năng ứng dụng của phần mềm:
§ Ứng dụng thông thường
§ Ứng dụng định lượng
§ Ứng dụng đo năng lượng động học Kinetics
§ Ứng dụng đo điểm tan DNA
§ Ứng dụng đo màu......
|
*****www.vietnguyenco.vn*****0932 66 44 22*****www.vietnguyenco.vn*****
GBC - Máy quang phổ UVVIS - Khe phổ thay đổi liên tục 0,2 nm – 5,0 nm với bước chuyển là 0,1 nm/ Kết cấu 2 bộ đơn sắc Littow
Model: Cintra 4040
Hãng sản xuất : GBC - Úc
Model
|
Cintra 4040
|
Điều khiển
|
Bởi PC thông qua cổng giao tiếp USB
|
Hệ quang
|
Hai chùm tia; ghi nhận tín hiệu trực tiếp
|
Nguồn sáng
|
Đèn Tungsten và đèn Deuteri
|
Chuyển nguồn sáng
|
Chuyển tự động thông qua bước sóng người dùng lựa chọn
|
Khoảng phổ
|
190 – 900 nm
|
Bộ đơn sắc
|
- Thiết kế theo kiểu Czerny Turner với cách tử hình ảnh và tự động tối ưu hóa peak đèn
- Kết cấu 2 bộ đơn sắc Littow
|
Độ rộng khe phổ
|
Thay đổi liên tục 0,1 nm – 2,0 nm với bước chuyển là 0,1 nm
|
Tốc độ quét
|
5 – 10,000 nm/ phút
|
Tốc độ chậm – Slow speed
|
15,000 nm/ phút
|
Độ tuyến tính
|
<1,2% tại 5 Abs
|
Khoảng quang học
|
Đến 5 Abs với R2 = 0,999977
|
Đầu dò ghi nhận tín hiệu
|
Ống nhân quang loại R928
|
Kích thước buồng mẫu WxHxD
|
150x125x280 mm
|
Kích thước máy
WxHxD
|
695x640x350 mm
|
Khối lượng
|
42 kg
|
Phần mềm
|
- Dùng cho Win7 thông qua cổng giao tiếp USB
- Các chức năng ứng dụng của phần mềm:
§ Ứng dụng thông thường
§ Ứng dụng định lượng
§ Ứng dụng đo năng lượng động học Kinetics
§ Ứng dụng đo điểm tan DNA
§ Ứng dụng đo màu......
|
*****www.vietnguyenco.vn*****0932 66 44 22*****www.vietnguyenco.vn*****
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét